Hỗ trợ trực tuyến

  • Ms
  • Điện thoại: 08 62840581
  • Mr
  • Điện thoại: 08 62840581

Hotline:
0908405828
08 62840581

Email: info@gres.com.vn

Website: www.gres.com.vn

Video Clip

Quảng cáo

Liên kết website

Thống kê truy cập

  • Đang online:15

  • Hôm nay:1690

  • Tuần này:1720

  • Tháng này:2077

  • Tổng truy cập:119478

Hỗ trợ khách hàng

 

 ĐƠN VỊ VÀ CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

1/ Gia tốc

     1 ft/s2 = 0,3048 m/s2

     1 m/s2 = 3,2835 ft/s2

   2/ Lưu lượng

     1 cfm = 4,71947.10-4 m3/s = 1,699 m3/h

     1 m3/h = 0,588578 cfm

   3/ Diện tích 

     1 m2 = 10,7639 ft2 = 1550 in2

     1 are = 100m2

     1 hectara = 104 m2

     1 ft2 = 922 cm2

     1 in2 = 45,16 mm2

   4/ Chiều dài

     1 in = 25,4 mm

     1 ft = 304,8 mm

     1 yard = 0,9144 m

     1 mile = 1,609344 km = 5280 ft

     1 m = 3,2808 ft

   5/ Thể tích

     1 gal(US) = 3,7854 lit = 0,13368 ft3

     1 in3 = 16,387 cm3

     1 ft3 = 0,0283168 m3

     1 m3 = 35,3147 ft3

     1 cm3 = 0,061024 in3

   6/ Khối lượng

     1 oz = 26,3495 g

     1 lb = 0,45359237 kg = 16 oz

     1 quintal = 100 kg

     1 ton = 1016,05 kg

     1 kg = 2,2046 lb

     1 g =  15,432 grains

   7/ Khối lượng riêng

     1 lb/in3 = 27,68 g/cm3

     1 lb/ft3 = 16,019 kg/m3

     1 kg/m3 = 0,06243 lb/ft3

     Khối lượng riêng của không khí

 khô tai 210C  là 1,2 kg/m3

     Khối lượng riêng của không khí ẩm

 tai 210C v à φ = 50% là 1,184 kg/m3

8/ Áp suất

     1 psi = 6,89476 kPa = 6894,76 N/m2

     1 in Hg = 3,38639 kPa

     1 in H20 = 0,24908 kPa

     1 ft H20 = 2,98896 kPa

     1 ton/in2 = 15,4443 Mpa

     1 bar = 105 N/m2= 105Pa

     1 at = 0,9807 bar = 735,5 mmHg = 10 mH20

     1 kgf/cm2  = 1 at = 98,0665 kPa = 104 mmAq

     1 mmHg = 1 torr = 133,322 Pa

     1 mm H20 = 9,80665 Pa

     1 mmAq =  1 kgf/m2  = 9,807 N/m2

   9/ Công suất

     1 HP = 0,7457 kW

     1 W = 1 J/s = 3,4118 Btu/h

     1 tấn lạnh = 12000 Btu/h = 3,5169 kW.

   10/ Nhiệt độ

     oF = 1,8 oC + 32

     oC = 5/9( oF – 32)

     oK = oC + 273

   11/ Thời gian      1 ngày = 86400 s

     1 tuần = 0,6048 Ms

     1 năm =  31,536 Ms

   12/ Năng lượng

     1 kWh = 3600 kj = 3412 Btu

     1 kcal = 4,187 kj

     1 Btu = 1,05506 kj = 0,25198 kcal

     1 cal = 3,968 Btu

     1therm = 105,506Mj

     1 ft.lbf = 1,35583 j

     1 kj = 1 kW.s

     1 Btu/lb = 2,326 kj/kg

     1 kcal/kg = 4,187 kj/kg

   14/ Lực

     1 lbf = 4,44822 N

     1 tonf = 9,964 kN

     1 kip = 4,44822 kN

     1 kgf = 1 kP = 9,80665 N

   15/ Số cánh trên một đơn vị

chiềy dài ống 

     8 FPI = 315 cánh/m

     13 FPI = 512 cánh/m                     

     14 FPI = 551 cánh/m

     19 FPI = 748 cánh/m

(dùng cho các thiết bị trao đổi nhiệt loại ống – cánh).

   16/ Hệ số truyền nhiệt. Hệ số toả nhiệt

     1 Btu/h.ft2 oF = 5,67826 W /m2.oK

     1 kcal/h.m2.oC = 1,103 W/ m2.oK

   17/ Độ chứa hơi :

     1 grain/lb = 0,1428 g/kg

     1 g/kg = 7 grain/lb

   18/ Nhiệt dung riêng

     1 Btu/lb.0F = 4,1868 kj/kg. 0K

   19/ Tốc độ

     1 fps = 0,3048 m/s

     1 fpm = 0,00508 m/s

     1 m/s = 196,85 fpm

 


 

  

  

COMPARATIVE PARTICLE SIZE

U.S.MESH

INCHES

MICRONS

3

0.265

6730

3.5

0.233

5660

4

0.187

4760

5

0.157

4000

6

0.132

3360

7

0.111

2830

8

0.0937

2380

10

0.0787

2000

12

0.0661

1680

14

0.0555

1410

16

0.0469

1190

18

0.0394

1000

20

0.0331

841

25

0.0280

707

30

0.0232

595

35

0.0197

500

40

0.0165

420

45

0.0138

354

50

0.0117

297

60

0.0098

250

70

0.0083

210

80

0.0070

177

100

0.0059

149

120

0.0049

125

140

0.0041

105

170

0.0035

88

200

0.0029

74

230

0.0024

63

270

0.0021

53

325

0.0017

44

400

0.0015

37

Logo đối tác